Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "giấy chứng nhận" (1)
giấy chứng nhận
Tiếng Anh
Cụm từcertificate
Cần có giấy chứng nhận đảm bảo an toàn thực phẩm.
A food safety assurance certificate is required.
Từ liên quan "giấy chứng nhận" (3)
trái khoán có giấy chứng nhận mua cổ phiếu

Tiếng Anh
Danh từbonds with subscription rights
giấy chứng nhận quá trình tham gia giao thông

Tiếng Anh
Danh từdriving history certificate
giấy chứng nhận lưu kho

Tiếng Anh
Danh từwarehouse bill
Cụm từ "giấy chứng nhận" (3)
Sau khi kiểm hàng hoàn tất, chúng tôi sẽ gửi giấy chứng nhận nghiệm thu kèm theo.
After the inspection is completed, we will send the acceptance certificate along with it.
Cấp giấy chứng nhận quá cảnh theo các quy định.
Issue transit certificates according to regulations.
Cần có giấy chứng nhận đảm bảo an toàn thực phẩm.
A food safety assurance certificate is required.
